Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt

Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt được sử dụng nhiều trong máy móc, động cơ, khớp nối. Oring đóng vai trò quan trọng trong việc làm kín, chặn dầu, giảm chấn, đàn hồi… và là thành phần không thể thiếu được trong các thiết bị cơ khí. Mức độ chịu nhiệt của oring phụ thuộc vào nguyên liệu sản xuất ra chúng từ các cao su tổng hợp như NBR, Silicone, viton FKM, EPDM…

Oring silicone mau do
Show Filters

Showing 65–76 of 76 results

Khả năng chịu dầu của các loại gioăng cao su oring:

Trong các vật liệu cao su tổng hợp: gioăng oring có khả năng chịu dầu là Oring NBR và Oring Viton FKM. Gioăng oring không có khả năng chịu dầu là Oring silicone và oring Epdm, trong một số trường hợp nguyên liệu oring silicone có khả năng chịu dầu do sử dụng công thức tạo vật liệu khác, tuy nhiên giá thành cao nên ít được sử dụng. Vì vậy oring silicone đều sử dụng loại nguyên liệu silicone không chịu dầu, ưu điểm của oring silicone là chịu nhiệt lên tới 220 độ C.

Mức độ chịu nhiệt của gioăng oring:

Phạm vi nhiệt độ của Oring phụ thuộc vào vật liệu. Một số vật liệu phổ biến được sử dụng cho Oring bao gồm Nitrile (Buna-N), Viton và Silicone.

Điều quan trọng cần lưu ý là đây là các phạm vi nhiệt độ chung và phạm vi nhiệt độ thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào công thức cụ thể của vật liệu. Ngoài ra, một số yếu tố như bộ nén, khả năng tương thích hóa học và áp suất cũng đóng một vai trò trong việc xác định tính phù hợp của gioăng Oring cho ứng dụng cụ thể.

Danh sách các oring chịu dầu, chịu nhiệt:

STT Tên Id (mm) OD (mm) Thân gioăng CS mm Link
1 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 0.7x2.7x1mm 0.7 2.7 1
2 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 1x3.6x1.3mm 1 3.6 1.3
3 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 4.7x7.5x2.6mm 4.7 7.5 2.6
4 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 1.4x4.4x1.5mm 1.4 4.4 1.5
5 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 6x9.3x1.8mm 6 9.3 1.8
6 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 7.6x10x2.6mm 7.6 10 2.6
7 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 1.8x5.3x1.8mm 1.8 5.3 1.8
8 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 2.5x6.1x2.6mm 2.5 6.1 2.6
9 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 2.9x6.4x1.8mm 2.9 6.4 1.8
10 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 3.6x7.2x2.6mm 3.6 7.2 2.6
11 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 4.4x8x1.8mm 4.4 8 1.8
12 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 5.2x8.8x3.5mm 5.2 8.8 3.5
13 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 6x9.6x2.6mm 6 9.6 2.6
14 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 7.6x11x1.8mm 7.6 11 1.8
15 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 8.9x12x1.4mm 8.9 12 1.4
16 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 9.2x12x2.6mm 9.2 12 2.6
17 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 10x14x1.8mm 10 14 1.8
18 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 10x14.3x3.5mm 10 14.3 3.5
19 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 12x15.9x2.6mm 12 15.9 2.6
20 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 14x17.5x1.8mm 14 17.5 1.8
21 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 15x19.1x1.6mm 15 19.1 1.6
22 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 17x20.7x3.5mm 17 20.7 3.5
23 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 18x22.3x2.6mm 18 22.3 2.6
24 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 20x23.9x1.8mm 20 23.9 1.8
25 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 21x25.5x1.6mm 21 25.5 1.6
26 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 23x27x1.8mm 23 27 1.8
27 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 25x28.6x3.5mm 25 28.6 3.5
28 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 26x30.2x2.6mm 26 30.2 2.6
29 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 28x31.8x1.8mm 28 31.8 1.8
30 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 29.8x33.4x5.3mm 29.8 33.4 5.3
31 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 31.4x35x1.8mm 31.4 35 1.8
32 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 33x36.6x3.5mm 33 36.6 3.5
33 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 34.6x38.2x2.6mm 34.6 38.2 2.6
34 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 37.8x41.3x1.8mm 37.8 41.3 1.8
35 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 41x44.5x2mm 41 44.5 2
36 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 44.1x47.7x5.3mm 44.1 47.7 5.3
37 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 47.3x50.9x3.5mm 47.3 50.9 3.5
38 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 50.5x54x2.6mm 50.5 54 2.6
39 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 53.7x57.2x1.8mm 53.7 57.2 1.8
40 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 56.8x60.4x2.1mm 56.8 60.4 2.1
41 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 60x63.6x5.3mm 60 63.6 5.3
42 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 63.2x66.7x3.5mm 63.2 66.7 3.5
43 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 66.4x69.9x2.6mm 66.4 69.9 2.6
44 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 69.5x73.1x1.8mm 69.5 73.1 1.8
45 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 72.7x76.3x5.3mm 72.7 76.3 5.3
46 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 75.9x79.4x3.5mm 75.9 79.4 3.5
47 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 82.2x85.8x2.6mm 82.2 85.8 2.6
48 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 88.6x92.1x1.8mm 88.6 92.1 1.8
49 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 94.9x98.5x2.2mm 94.9 98.5 2.2
50 Gioăng oring chịu dầu, chịu nhiệt 101x104x5.3mm 101 104 5.3
TênId (mm)OD (mm)Thân gioăng CS mm

Thời gian giao hàng oring chịu nhiệt, chịu hóa chất Viton FKM

Chúng tôi có thể giao hàng gioăng oring chịu dầu chịu nhiệt làm từ cao su NBR, Silicone, Viton FKM ngay trong ngày. Đối với các đơn hàng số lượng lớn hoặc kích thước khác mà không có tồn kho thời gian xử lý từ 10 tới 14 ngày. Quý khách có nhu cầu về các sản phẩm gioăng phớt thủy lựcoring chịu dầu, oring chịu nhiệt, phớt chắn dầu, phớt cao su chịu nhiệt… vui lòng liên hệ chúng tôi sẽ gửi báo giá và giao hàng nhanh nhất có thể.